Nghĩa của từ "catching is before hanging" trong tiếng Việt

"catching is before hanging" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

catching is before hanging

US /ˈkætʃɪŋ ɪz bɪˈfɔːr ˈhæŋɪŋ/
UK /ˈkætʃɪŋ ɪz bɪˈfɔː ˈhæŋɪŋ/
"catching is before hanging" picture

Thành ngữ

đừng đếm cua trong lỗ, chưa đỗ ông nghè đã đe hàng tổng

you must possess or catch something before you can decide what to do with it or dispose of it

Ví dụ:
You're planning the victory party already? Remember, catching is before hanging.
Bạn đã lên kế hoạch tiệc mừng chiến thắng rồi sao? Hãy nhớ, đừng đếm cua trong lỗ.
We can't sell the house until we actually own it; catching is before hanging.
Chúng ta không thể bán nhà cho đến khi thực sự sở hữu nó; đừng đếm cua trong lỗ.